終
kết thúc, hoàn thành
N311 nét
On'yomi
シュウ shuu
Kun'yomi
お.わる o.waru-お.わる -o.waruおわ.る owa.ruお.える o.eruつい tsuiつい.に tsui.ni
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
私が彼を訪ねたのは、つい昨日のことだ。
Tôi ghé thăm anh ấy chỉ hôm qua thôi.
彼の会社は私の会社のつい目と鼻の先にある。
Văn phòng của anh ấy ở rất gần văn phòng của tôi.
アッシュさんはついタバコを吸わずにいられないみたいですね。
Tôi nghĩ ông Ashe không thể không hút thuốc.
彼らはつい先日引っ越してきた。
Họ chuyển đến chỉ cách đây vài ngày.
つい最近までそのことを知らなかった。
Tôi không biết về điều đó cho đến gần đây.
ついうっかり花瓶を落としてしまった。
Tôi vô tình làm rơi một bình hoa.
彼はついうとうととした。
Anh ấy vô tình ngủ gật.
父はついさきほど出かけた。
Bố tôi vừa mới đi ra ngoài.
つい眠ってしまった。
Tôi không thể tự chủ mà ngủ thiếp đi.
裁判官はついうっかり笑ってしまった。
Thẩm phán cười bất ngờ mặc dù anh ấy không muốn.
Từ có kanji này
終わるおわるkết thúc, hoàn thành終わりおわりkết thúc, lời kết最終さいしゅうcuối cùng, sau hết終いしまいkết thúc, hoàn thành終えるおえるhoàn thành, kết thúc終点しゅうてんnhà ga cuối, điểm cuối終電しゅうでんchuyến tàu cuối cùng終了しゅうりょうkết thúc, hoàn thành~終わる~おわるhoàn thành, xong始終しじゅうtừ đầu đến cuối, luôn luôn終業しゅうぎょうtan sở, tan học終始しゅうしtừ đầu đến cuối終着しゅうちゃくđến bến, cập bến終止しゅうしkết thúc, chấm dứt終止符しゅうしふgiai đoạn, kết thúc終戦しゅうせんkết thúc chiến tranh終息しゅうそくchấm dứt, kết thúc終日しゅうじつsuốt ngày, cả ngày