nhân duyên, liên hệ, mép, rìa

N115 nét

On'yomi

エン en

Kun'yomi

-ネン -nenふち fuchiふち.どる fuchi.doruゆかり yukariよすが yosugaへり heriえにし enishi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

Ví dụ

彼らは水瓶を縁まで一杯にした。

Vì vậy họ đã đổ đầy nước lên các bình nước.

金の切れ目が縁の切れ目。

Tiền hết thì tình cũng hết.

鎌倉は源氏ゆかりの地です。

Kamakura là nơi gắn bó với gia tộc Genji.

彼女のドレスのへりはほころびていた。

Viền của váy cô ấy đã bị rách.

戸籍上の縁は切れても、昔日の絆はそのままだ。

Mặc dù mối quan hệ trên giấy tờ có thể đứt, nhưng những tình cảm ngày xưa vẫn còn.

彼は川のふちに腰を下ろした。

Anh ấy ngồi ở bờ dòng suối.

彼はその一族に縁がある。

Anh ấy có liên quan đến gia tộc đó.

私たちはがけのふちに立った。

Chúng tôi đứng ở bờ vực của một vách đá.

その道縁には垣根がある。

Đường có hàng rào giáp biên.

テーブルの縁にグラスを置かないで下さい。

Vui lòng đừng để ly gần mép bàn.