vá, sửa chữa, tidy up

N118 nét

On'yomi

ゼン zen

Kun'yomi

つくろ.う tsukuro.u

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18

Ví dụ

母が破れたズボンを繕ってくれた。

Mẹ đã vá lại quần bị rách của tôi.

古い建物を繕う必要がある。

Tòa nhà cũ cần được sửa chữa.

彼は自分の行動を繕う努力をしなかった。

Anh ấy không cố gắng cải thiện hành vi của mình.