習
học tập
N311 nét
On'yomi
シュウ shuuジュ ju
Kun'yomi
なら.う nara.uなら.い nara.i
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
私は中国語を習っています。
I am learning Chinese.
毎日ピアノの練習をするのが、彼の習慣です。
Playing piano every day is his habit.
新しい技術を習得するために、訓練を受けています。
I am receiving training to master new technology.
Từ có kanji này
習うならうhọc, luyện tập練習れんしゅうthực hành, tập luyện学習がくしゅうhọc tập, nghiên cứu習慣しゅうかんthói quen, tập tục復習ふくしゅうôn tập, sửa chữa予習よしゅうxem trước, chuẩn bị自習じしゅうtự học実習じっしゅうthực tập, học việc演習えんしゅうtập luyện, thực hành, thực tập教習きょうしゅうhướng dẫn, đào tạo教習所きょうしゅうしょtrường đào tạo, trường học lái習字しゅうじluyện viết thư pháp習性しゅうせいthói quen, hành vi thói quen風習ふうしゅうphong tục, truyền thống補習ほしゅうlớp bổ sung, dạy kèm慣習かんしゅうtập quán, quy ước見習うみならうhọc qua bắt chước講習こうしゅうbài giảng, khóa đào tạo習得しゅうとくthành thạo, chiếm hữu復習うさらうôn tập, chỉnh sửa