華
huy hoàng, hoa, tỏa sáng, hoa lệ
N110 nét
On'yomi
カ kaケ ke
Kun'yomi
はな hana
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
華やかな衣装で舞台に立った。
Cô ấy đã đứng trên sân khấu với một bộ trang phục lộng lẫy.
春の花は華やかに咲いている。
Những bông hoa mùa xuân đang nở rực rỡ.
華の人生を送ってきた著名人だ。
Cô ấy là một nhân vật nổi tiếng đã sống một cuộc đời xa hoa.