裁
may vá, phán quyết, cắt
N112 nét
On'yomi
サイ sai
Kun'yomi
た.つ ta.tsuさば.く saba.ku
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
仕立て屋が布を裁断してスーツを作った。
Thợ may đã cắt vải và may một bộ suit.
裁判官が厳正な判決を下した。
Thẩm phán đã đưa ra một phán quyết công bằng.
政府は不要な部門を廃止することを裁定した。
Chính phủ quyết định loại bỏ các bộ phận không cần thiết.