khen ngợi, tâng bốc

N115 nét

On'yomi

ホウ hou

Kun'yomi

ほ.める ho.meru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

Ví dụ

先生は学生の努力を褒めた。

Giáo viên đã khen ngợi nỗ lực của học sinh.

彼の業績は高く褒められている。

Những thành tựu của anh ấy được ca ngợi rất cao.

褒状を受け取った。

Tôi đã nhận được một giấy khen.