規
quy tắc, tiêu chuẩn
N311 nét
On'yomi
キ ki
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
学校の規則を守ることはとても大切です。
It is very important to follow the school rules.
この業界には厳しい規制があります。
There are strict regulations in this industry.
新しい規定は来月から施行されます。
The new regulation will come into effect next month.
Từ có kanji này
規則きそくquy tắc, quy định規模きぼquy mô, phạm vi規準きじゅんquy chuẩn, tiêu chuẩn規律きりつkỷ luật, quy tắc新規しんきmới, lạ定規じょうぎthước, tiêu chuẩn不規則ふきそくkhông đều đặn, lộn xộn規格きかくquy cách, tiêu chuẩn規制きせいquy định, hạn chế規定きていquy định, điều khoản規範きはんquy chuẩn, tiêu chuẩn規約きやくquy định, nội quy杓子定規しゃくしじょうぎquy tắc cứng nhắc, bám dán máy móc正規せいきthường xuyên, bình thường, hợp pháp法規ほうきluật pháp, bộ luật