観
outlook, look, appearance, condition, view
N318 nét
On'yomi
カン kan
Kun'yomi
み.る mi.ruしめ.す shime.su
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Ví dụ
これがアメリカ人から見た日本観です。
This is Japan as Americans see it.
私には彼のレジャー観が面白い。
I'm amused by his idea of leisure.
新教徒の労働観であるこの考え方は依然、今日のアメリカ人にも影響を与えている。
This attitude, the Protestant work ethic, still influences Americans today.
Từ có kanji này
観光かんこうdu lịch, tham quan観かんngoại hình, tầm nhìn, góc nhìn観察かんさつquan sát, ghi chép観客かんきゃくkhán giả, người xem観衆かんしゅうkhán giả, người xem観賞かんしょうngắm nhìn,欣赏観測かんそくquan sát, khảo sát観念かんねんý tưởng, khái niệm客観きゃっかんtính khách quan客観的きゃっかんてきkhách quan主観しゅかんchủ quan外観がいかんngoại hình, vẻ bề ngoài概観がいかんtổng quan, khảo sát chung楽観らっかんlạc quan観点かんてんquan điểm, góc nhìn観覧かんらんsự quan sát, sự xem xét景観けいかんphong cảnh, cảnh sắc先入観せんにゅうかんđịnh kiến, thành kiến壮観そうかんcảnh tượng hùng vĩ悲観ひかんbi quan, chủ nghĩa bi quan