護
bảo vệ, che chở
N120 nét
On'yomi
ゴ go
Kun'yomi
まも.る mamo.ru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Ví dụ
親は子供を護る責任がある。
Cha mẹ có trách nhiệm bảo vệ con cái họ.
警備員が施設を護っている。
Những nhân viên bảo vệ đang bảo vệ cơ sở.
法律は市民の権利を護る。
Luật pháp bảo vệ quyền của công dân.