tài sản, tiền bạc, của cải

N310 nét

On'yomi

ザイ zaiサイ saiゾク zoku

Kun'yomi

たから takara

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Ví dụ

彼は努力によって財を成した。

Anh ấy đã kiếm được một khoản tài sản lớn thông qua làm việc chăm chỉ.

国民総生産は一定の期間における一国の財及びサービスを貨幣価値で計った総生産高である。

Tổng sản phẩm quốc gia là tổng sản lượng hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia trong một thời kỳ nhất định được đo bằng giá trị tiền tệ.

才無しは財無しより、もっと始末が悪い。

Thiếu trí tuệ còn tồi tệ hơn thiếu tài sản.

国民総生産は一国の財とサービスを貨幣価値で測った総生産高である。

Tổng sản phẩm quốc gia là tổng sản lượng hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia được đo bằng giá trị tiền tệ.