責
trách, lên án, khiển trách
N311 nét
On'yomi
セキ seki
Kun'yomi
せ.める se.meru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
その失敗は彼の責任です。
Thất bại đó là trách nhiệm của anh ấy.
先生は学生の間違いを責めました。
Giáo viên đã trách học sinh vì lỗi sai.
彼女は大きな責務を担っています。
Cô ấy đang gánh vác những trách nhiệm lớn.