賢
thông minh, hiền, khôn ngoan
N216 nét
On'yomi
ケン ken
Kun'yomi
かしこ.い kashiko.i
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Ví dụ
彼は賢い判断をしました。
Anh ấy đã đưa ra quyết định khôn ngoan.
その賢人は多くの人々に尊敬されていました。
Vị hiền nhân đó được nhiều người tôn trọng.
彼女の賢さは周知の事実です。
Sự thông thái của cô ấy là một sự thật được biết rộng rãi.