有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 起
起

thức dậy, đứng dậy

N310 nét

On'yomi

キ ki

Kun'yomi

お.きる o.kiruお.こる o.koruお.こす o.kosuおこ.す oko.suた.つ ta.tsu

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Ví dụ

朝、6時に起きます。

I wake up at 6 o'clock in the morning.

問題が起こりました。

A problem has occurred.

その事件が彼の関心を起こしました。

That incident aroused his interest.

Từ có kanji này

起きるおきるthức dậy, thức起こすおこすthức dậy; gây, kích hoạt起こるおこるxảy ra, bùng nổ, phát sinh引き起こすひきおこすgiúp dậy, gây ra, kích hoạt起床きしょうthức dậy, dậy起点きてんđiểm bắt đầu縁起えんぎđiềm báo, dấu hiệu起動きどうkhởi động, kích hoạt早起きはやおきdậy sớm縁起物えんぎものbùa may mắn, vật lành喚起かんきcầu khẩn, gợi lên起因きいんnguyên nhân, nguồn gốc起源きげんnguồn gốc, khởi nguồn起伏きふくsự thăng trầm, biến động起立きりつđứng dậy継起けいきxảy ra liên tiếp呼び起こすよびおこすthức dậy, tỉnh dậy発起ほっきkhởi đầu, bắt đầu湧き起るわきおこるnổi lên, dâng trào (cảm xúc)

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記