起
thức dậy, đứng dậy
N310 nét
On'yomi
キ ki
Kun'yomi
お.きる o.kiruお.こる o.koruお.こす o.kosuおこ.す oko.suた.つ ta.tsu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
朝、6時に起きます。
I wake up at 6 o'clock in the morning.
問題が起こりました。
A problem has occurred.
その事件が彼の関心を起こしました。
That incident aroused his interest.
Từ có kanji này
起きるおきるthức dậy, thức起こすおこすthức dậy; gây, kích hoạt起こるおこるxảy ra, bùng nổ, phát sinh引き起こすひきおこすgiúp dậy, gây ra, kích hoạt起床きしょうthức dậy, dậy起点きてんđiểm bắt đầu縁起えんぎđiềm báo, dấu hiệu起動きどうkhởi động, kích hoạt早起きはやおきdậy sớm縁起物えんぎものbùa may mắn, vật lành喚起かんきcầu khẩn, gợi lên起因きいんnguyên nhân, nguồn gốc起源きげんnguồn gốc, khởi nguồn起伏きふくsự thăng trầm, biến động起立きりつđứng dậy継起けいきxảy ra liên tiếp呼び起こすよびおこすthức dậy, tỉnh dậy発起ほっきkhởi đầu, bắt đầu湧き起るわきおこるnổi lên, dâng trào (cảm xúc)