車
xe, ô tô
N37 nét
On'yomi
シャ sha
Kun'yomi
くるま kuruma
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
車に乗って。
Lên xe.
車で行こう。
Hãy đi bằng ô tô.
彼は車で来た。
Anh ấy đến bằng xe ô tô.
彼は車を止めた。
Anh ấy dừng xe lại.
車に注意しなさい。
Hãy cẩn thận với xe ô tô.
車があったらなぁ。
Giá như có chiếc xe ô tô.
私達は車が欲しい。
Chúng tôi muốn có một chiếc xe ô tô.
この車は動かない。
Chiếc xe này không khởi động được.
老人が車にひかれた。
Cụ già đã bị xe ô tô đâm trúng.
Từ có kanji này
自転車じてんしゃxe đạp自動車じどうしゃxe ô tô, xe hơi車くるまxe ô tô電車でんしゃtàu điện汽車きしゃtàu, đường sắt駐車ちゅうしゃđỗ xe, bãi đỗ駐車場ちゅうしゃじょうbãi đỗ xe列車れっしゃtàu hỏa下車げしゃxuống, xuống xe各駅停車かくえきていしゃtàu chuyến địa phương救急車きゅうきゅうしゃxe cứu thương車庫しゃこnhà để xe, garage車掌しゃしょうnhân viên tàu, phục vụ tàu車内しゃないbên trong xe車両しゃりょうphương tiện, vật lăn乗車券じょうしゃけんvé lên tàu新車しんしゃô tô mới発車はっしゃkhởi hành, xuất phát機関車きかんしゃmáy kéo, động cơ歯車はぐるまbánh răng; bộ phận thành phần