有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 追
追

đuổi, lái đi, theo, truy

N39 nét

On'yomi

ツイ tsui

Kun'yomi

お.う o.u

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9

Ví dụ

犯人を警察が追いかけている。

The police are chasing the criminal.

友達の後ろを追って走った。

I ran following behind my friend.

最新のニュースを追うために、毎日新聞を読んでいます。

I read the newspaper every day to keep up with the latest news.

Từ có kanji này

追うおうđuổi theo, truy đuổi追いかけるおいかけるtruy đuổi, đuổi theo追い越すおいこすvượt qua, vượt lên追い抜くおいぬくvượt qua, vượt trội追い付くおいつくbắt kịp, vượt qua追加ついかbổ sung, phụ thêm追及ついきゅうtheo đuổi; điều tra追求ついきゅうtheo đuổi, tìm kiếm追い詰めるおいつめるbao vây, ép sát, b逼vào góc追い込むおいこむđẩy vào, ép vào追い出すおいだすđuổi ra, trục xuất追い払うおいはらうđuổi đi, xua đuổi追い立てるおいたてるxua đuổi, buộc phải ra đi追究ついきゅうtheo đuổi, làm rõ追跡ついせきtheo dõi, truy đuổi追突ついとつva chạm từ phía sau追放ついほうtrục xuất; sa thải; thanh trừng

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記