tuần

N311 nét

On'yomi

シュウ shuu

Kun'yomi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Ví dụ

それはその前の週に買ったものでした。

Tôi đã mua nó vào tuần trước.

日曜日は週の最後の日です。

Chủ nhật là ngày cuối cùng của tuần.

土曜日は週の最後の日です。

Thứ bảy là ngày cuối cùng của tuần.

教会の時計は週に3分進む。

Đồng hồ nhà thờ chạy nhanh ba phút một tuần.

わたしは週に一度泳ぎます。

Tôi bơi một lần một tuần.

広美は週に5日学校に行く。

Hiromi đi học năm ngày một tuần.

彼らは週に3回英語の授業を受ける。

Họ học tiếng Anh ba lần một tuần.

彼は週に三回塾に行く。

Anh ấy đi học thêm ba lần một tuần.

私は週に一回彼女と会う。

Tôi gặp cô ấy một lần một tuần.

彼らは週に1回会う。

Họ gặp nhau một lần một tuần.