有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 過
過

vượt quá, quá mức, lỗi

N312 nét

On'yomi

カ ka

Kun'yomi

す.ぎる su.giruす.ごす su.gosuあやま.ち ayama.chiあやま.つ ayama.tsuよぎ.る yogi.ruよ.ぎる yo.giru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Ví dụ

彼は勉強のしすぎで体を壊してしまいました。

He damaged his health by studying too much.

去年の過ちから学ぶべきです。

We should learn from last year's mistakes.

駅を過ぎてから、右に曲がってください。

Please turn right after you pass the station.

Từ có kanji này

過ぎるすぎるqua, trôi qua, vượt quá過ごすすごすvượt qua, dành過去かこquá khứ, lịch sử過労かろうlàm việc quá sức, mệt mỏi言い過ぎるいいすぎるphóng đại, cường điệu思い過ごすおもいすごすsuy tư quá, lo lắng quá乗り過ごすのりすごすquên dừng, bỏ qua điểm dừng通り過ぎるとおりすぎるđi qua, vượt qua通過つうかthông hành; vượt qua; chấp thuận過失かしつsơ sẩy, bỏ sót過剰かじょうdư thừa, thặng dư過疎かそsuy giảm dân số過程かていquá trình, tiến trình過半数かはんすうđa số, hơn một nửa行き過ぎるゆきすぎるvượt qua, vượt quá giới hạn超過ちょうかthặng dư, dư thừa過ちあやまちsai lầm, lỗi過るよぎるlóe qua (bầu trời, tâm trí)過激かげきcực đoan, triệt để過言かごんphóng đại, thổi phồng

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記