過
vượt quá, quá mức, lỗi
N312 nét
On'yomi
カ ka
Kun'yomi
す.ぎる su.giruす.ごす su.gosuあやま.ち ayama.chiあやま.つ ayama.tsuよぎ.る yogi.ruよ.ぎる yo.giru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
彼は勉強のしすぎで体を壊してしまいました。
Anh ấy đã làm hỏng sức khỏe bằng cách học quá nhiều.
去年の過ちから学ぶべきです。
Chúng ta nên học từ những sai lầm của năm ngoái.
駅を過ぎてから、右に曲がってください。
Vui lòng reo phải sau khi bạn vượt qua nhà ga.
Từ có kanji này
過ぎるすぎるqua, trôi qua, vượt quá過ごすすごすvượt qua, dành過去かこquá khứ, lịch sử過労かろうlàm việc quá sức, mệt mỏi言い過ぎるいいすぎるphóng đại, cường điệu思い過ごすおもいすごすsuy tư quá, lo lắng quá乗り過ごすのりすごすquên dừng, bỏ qua điểm dừng通り過ぎるとおりすぎるđi qua, vượt qua通過つうかthông hành; vượt qua; chấp thuận過失かしつsơ sẩy, bỏ sót過剰かじょうdư thừa, thặng dư過疎かそsuy giảm dân số過程かていquá trình, tiến trình過半数かはんすうđa số, hơn một nửa行き過ぎるゆきすぎるvượt qua, vượt quá giới hạn超過ちょうかthặng dư, dư thừa過ちあやまちsai lầm, lỗi過るよぎるlóe qua (bầu trời, tâm trí)過激かげきcực đoan, triệt để過言かごんphóng đại, thổi phồng