cử, gửi, phái, tặng

N113 nét

On'yomi

ケン ken

Kun'yomi

つか.う tsuka.u-つか.い -tsuka.i-づか.い -zuka.iつか.わす tsuka.wasuや.る ya.ru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

Ví dụ

上司が私を出張に遣わした。

Sếp của tôi đã gửi tôi đi công tác.

大使を外交特使として遣わす。

Gửi đại sứ làm đặc phái viên ngoại giao.

時間を何とか遣り過ごした。

Tôi đã tìm cách giết thời gian.