量
lượng, độ, cân nhắc, ước tính
N212 nét
On'yomi
リョウ ryou
Kun'yomi
はか.る haka.ru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
彼女はかなりの量の酒を飲んだ。
Cô ấy đã uống khá nhiều rượu.
スゴイ量だね!
Thật là nhiều đấy!
量より質が重要だ。
Chất lượng quan trọng hơn số lượng.
尿量がすくないです。
Tôi tiểu tiện rất ít.
私は量より質をとる。
Tôi ưu tiên chất lượng hơn số lượng.
生理の量が多いのです。
Tôi có kinh nguyệt rất nhiều.
私は量よりも質を重んじる。
Tôi thích chất lượng hơn số lượng.
尿量がとても多いです。
Tôi tiểu tiện rất nhiều mỗi lần.
その通りは車や人の量が多い。
Có rất nhiều người và xe cộ trên con đường đó.
大切なのは量でなく質だ。
Điều quan trọng là chất lượng, không phải số lượng.
Từ có kanji này
重量じゅうりょうtrọng lượng, cân nặng多量たりょうlượng lớn, số lượng lớn大量たいりょうsố lượng lớn, khối lượng用量ようりょうliều lượng, cách dùng量りょうsố lượng, số tiền量るはかるđo, cân雨量うりょうlượng mưa減量げんりょうgiảm cân, mất cân nặng少量しょうりょうsố lượng nhỏ, ít測量そくりょうkhảo sát, đo đạc分量ぶんりょうsố lượng, phần容量ようりょうnăng lực, thể tích感無量かんむりょうcảm động sâu sắc, choáng váng器量きりょうkhả năng, năng lực熱量ねつりょうlượng nhiệt, năng lượng nhiệt微量びりょうlượng vết, một ít量産りょうさんsản xuất hàng loạt量販りょうはんbán hàng loạt, bán buôn