間
khoảng cách, không gian
N312 nét
On'yomi
カン kanケン ken
Kun'yomi
あいだ aidaま maあい ai
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
彼はメアリーとトムの間に座った。
He was sitting between Mary and Tom.
鬼の居ぬ間に洗濯。
When the cat is away, the mice will play.
二人の間がしっくり行かない。
They don't get along together.
彼は両当事者の間を調停した。
He mediated between the two parties.
その芝居は6ヶ月間上演された。
The play ran for six months.
この列車は東京と大阪の間を走ります。
This train runs between Tokyo and Osaka.
彼は病気の間すごい勇気を示した。
He showed great courage during his illness.
テニスは学生の間で大変人気がある。
Tennis is very popular among students.
あなたはどのくらいの間、神戸に住んでいますか。
How long have you lived in Kobe?
2人の指導者の間には激しい意見の衝突があった。
There was a violent clash of opinions between the two leaders.
Từ có kanji này
時間じかんthời gian, giờ人間にんげんcon người, nhân loại~時間目~じかんめ...buổi học/lớpこの間このあいだhôm kia, gần đây間①あいだkhoảng cách, không gian; giữa間に合うまにあうkịp lúc, đến kịp間違いまちがいlỗi, sai lầm, lỗi lạc間違うまちがうlỗi, mắc lỗi間違えるまちがえるmắc lỗi, hiểu nhầm間接かんせつgián tiếp; vòng vo区間くかんphần, khoảng, đoạn空間くうかんkhông gian昼間ひるまban ngày, trong ngàyあっという間にあっというまにtrong thoáy, trong chốc látいつの間にかいつのまにかkhông biết, không để ý間②まkhoảng trống, lỗ hổng; thời gian間隔かんかくkhoảng cách, không gian, khe hở間接的かんせつてきgián tiếp期間きかんthời kỳ, khoảng thời gian客間きゃくまphòng khách, phòng tiếp khách