有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 関
関

connection, barrier, gateway, involve, concerning

N314 nét

On'yomi

カン kan

Kun'yomi

せき seki-ぜき -zekiかか.わる kaka.waruからくり karakuriかんぬき kannuki

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14

Ví dụ

この計画は私たちの生活に関係があります。

This plan is related to our lives.

健康に関する情報は重要です。

Information concerning health is important.

古い関所の跡が山道に残っています。

The remains of an old barrier station remain on the mountain road.

Từ có kanji này

玄関げんかんcửa ra vào, lối vào関係かんけいmối quan hệ; liên quan; ảnh hưởng関するかんするliên quan đến, về関わるかかわるliên quan đến, có liên quan, liên quan関心かんしんsở thích, quan tâm関西かんさいvùng Kansai関東かんとうvùng Kanto無関心むかんしんlạnh lùng, vô tâm関連かんれんquan hệ, liên kết機関きかんtổ chức, cơ quan機関車きかんしゃmáy kéo, động cơ交通機関こうつうきかんvận chuyển, chuyên chở人間関係にんげんかんけいquan hệ nhân sự税関ぜいかんhải quan, nhà hải quan関数かんすうchức năng関税かんぜいthuế quan, lệ phí関知かんちliên quan, có liên quan関与かんよsự tham gia, sự liên quan相関そうかんtương quan, liên hệ

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記