静
quiet
N314 nét
On'yomi
セイ seiジョウ jou
Kun'yomi
しず- shizu-しず.か shizu.kaしず.まる shizu.maruしず.める shizu.meru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Ví dụ
図書館は静かな場所です。
The library is a quiet place.
夜が静まると、星がきれいに見えます。
When the night becomes quiet, the stars look beautiful.
静かな生活を送りたいです。
I want to lead a quiet life.
Từ có kanji này
静かしずかyên tĩnh, tĩnh mịch; nhẹ nhàng安静あんせいyên tĩnh, bình tĩnh静まるしずまるbình tĩnh lại, ổn định静めるしずめるan ủi, dỗ dành静やかしずやかyên tĩnh, an bình静脈じょうみゃくtĩnh mạch冷静れいせいbình tĩnh, tỉnh táo閑静かんせいyên tĩnh, thanh bình静まり返るしずまりかえるim lặng tuyệt đối, hoàn toàn yên tĩnh静止せいしtĩnh, đứng yên, yên tĩnh静態せいたいtrạng thái tĩnh, tĩnh học静的せいてきtĩnh, đứng yên, yên tĩnh静養せいようnghỉ ngơi yên tĩnh平静へいせいyên tĩnh, thanh bình