面
mặt nạ, mặt, bề mặt
N39 nét
On'yomi
メン menベン ben
Kun'yomi
おも omoおもて omoteつら tsura
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
蛙の面に水。
Như nước trôi qua lưng vịt.
そよ風で池の面にさざ波が立った。
Một luồng gió nhẹ nhàng tạo ra những gợn sóng trên mặt ao.
その男はトラの面をかぶっていた。
Người đàn ông đó đội một chiếc mặt nạ hổ.
二人は面と向かった。
Hai người đã đối mặt với nhau.
二人の男が面と向かい合った。
Hai người đàn ông gặp mặt trực diện.
ある面では、人生は残酷なものだ。私たちの1人1人大きな問題が用意されている。
Theo một cách nào đó, cuộc sống là một điều tàn nhẫn. Nó chuẩn bị những vấn đề lớn cho mỗi một trong chúng ta.
彼は都会生活の便利な面を強調した。
Anh ấy nhấn mạnh những khía cạnh thuận tiện của cuộc sống đô thị.
ついに彼らは面と向かい合った。
Cuối cùng, họ đã gặp mặt trực diện.
物事の明るい面を見なさい。
Hãy nhìn vào mặt tích cực của mọi vật.
風の水の面が波だった。
Gió làm nước có những gợn sóng.
Từ có kanji này
真面目まじめnghiêm túc, chân thật面白いおもしろいthú vị, vui nhộn~方面~ほうめん~ hướng; ~ lĩnh vực画面がめんmàn hình, hiển thị初対面しょたいめんlần gặp mặt đầu tiên書面しょめんthư tín viết, tài liệu場面ばめんcảnh, tình huống正面しょうめんphía trước, đối diện対面たいめんgặp mặt, cuộc gặp trực tiếp反面はんめんmặt sau, phía đối diện表面ひょうめんbề mặt, ngoại hình; vẻ ngoài方面ほうめんhướng, khu vực, vùng面接めんせつphỏng vấn面倒めんどうphiền phức, tối tả, chăm sóc面倒くさいめんどうくさいphiền phức, buồn面倒見いいめんどうみいいchăm sóc, chu đáo海面かいめんmực nước biển水面すいめんmặt nước洗面せんめんrửa mặt洗面器せんめんきchậu rửa, bồn rửa