反面

はんめん hanmen

mặt sau, phía đối diện

N3Danh từTừ cơ bản

Trọng âm

3⓪ Bằng phẳng

Ví dụ

彼[かれ]は仕事[しごと]に厳[きび]しいが、反面やさしいところもある

Anh ấy nghiêm khắc với công việc, nhưng mặt khác lại rất tốt bụng.