反面
はんめん hanmen
mặt sau, phía đối diện
N3Danh từ★ Từ cơ bản
Trọng âm
3⓪ Bằng phẳng
Kanji trong từ này
Ví dụ
彼[かれ]は仕事[しごと]に厳[きび]しいが、反面やさしいところもある
Anh ấy nghiêm khắc với công việc, nhưng mặt khác lại rất tốt bụng.
はんめん hanmen
mặt sau, phía đối diện
彼[かれ]は仕事[しごと]に厳[きび]しいが、反面やさしいところもある
Anh ấy nghiêm khắc với công việc, nhưng mặt khác lại rất tốt bụng.