音
âm thanh, tiếng ồn
N39 nét
On'yomi
オン onイン in
Kun'yomi
-ノン -nonおと otoね ne
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
ここから海の音が聞こえる。
We can hear the ocean from here.
彼女はピアノで高い音を出した。
She struck high notes on the piano.
音を大きくして。
Turn the volume up.
妙な音が聞こえた。
I heard a strange sound.
変な音が聞こえる。
I hear a strange sound.
空気は音の媒体だ。
The air is a medium for sound.
太鼓の音が聞こえる。
I hear the drum.
それは隠れた心の音。
It's the sound of secret minds.
光は音よりも速く進む。
Light travels faster than sound.
戸が開く音が聞こえた。
I heard the door open.
Từ có kanji này
音おとâm thanh, tiếng ồn音楽おんがくâm nhạc五十音ごじゅうおんhiragana và katakana音楽家おんがくかnhạc sĩ発音はつおんcách phát âm, phát âm騒音そうおんtiếng ồn, âm thanh足音あしおとtiếng bước chân物音ものおとâm thanh, tiếng ồn音色ねいろsắc thái âm, timbre音痴おんちngười điếc tư, người vô cảm雑音ざつおんtiếng ồn, nhiễu録音ろくおんghi âm音質おんしつchất âm, phẩm chất âm thanh音符おんぷghi chú, nốt nhạc音譜おんぷbản nhạc, tờ nhạc子音しいんphụ âm弱音よわねlời nói làm nản chí低音ていおんbass, âm trầm母音ぼいんnguyên âm防音ぼうおんcách âm thanh