đầu, bộ, cái (dùng đếm)

N316 nét

On'yomi

トウ tou zu to

Kun'yomi

あたま atamaかしら kashira-がしら -gashiraかぶり kaburi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

Ví dụ

アリスは頭に花をさしています。

Alice đang đeo một bông hoa trên đầu.

トムは先週の頭に車を盗まれた。

Tom bị mất chiếc xe hơi vào đầu tuần trước.

鹿は1頭だけで走っていた。

Con nai đó đang chạy một mình.

使用人がしらは声を上げて「スミスご夫妻がおいでになりました」と告げた。

Người quản gia thông báo rằng ông bà Smith đã đến.

私、ケンと付き合ってるの。彼って、カッコ良くて優しくて、頭もいいの。おまけに、独身よ!

Tôi đang yêu Ken. Anh ấy rất đẹp trai, tốt bụng và thông minh. Hơn nữa, anh ấy còn độc thân!

頭が痛い。

Tôi bị đau đầu.

頭を上げるなよ。

Hãy cúi đầu xuống.

彼女は頭を上げた。

Cô ấy ngẩng đầu lên.

父の頭は白くなった。

Tóc của cha tôi đã trở nên bạc.

頭が割れそうに痛い。

Tôi bị đau đầu dữ dội.