飯
cơm, bữa ăn
N312 nét
On'yomi
ハン han
Kun'yomi
めし meshi
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
とにかくメシ・・・といきたいところだが、その前に用を足すことにした。
Dù sao thì cơm... đó là nơi tôi muốn đi nhưng tôi quyết định đi vệ sinh trước.
一週間メシ抜きだよ。
Tôi đã không ăn cơm trong một tuần.
テレビを点け、彼女がブラウン管の前で遊弋している。「おい、飯だぞ?」
Bật TV, cô ấy đang lang thang trước màn hình. "Hey, ăn cơm đi!"