朝ご飯

あさごはん asagohan

bữa sáng

N5Danh từTừ cơ bản

Trọng âm

3

Ví dụ

朝ご飯を食[た]べないで出勤[しゅっきん]した

Tôi đi làm mà không ăn sáng.