sáng, triều đại, thời kỳ, Triều Tiên

N312 nét

On'yomi

チョウ chou

Kun'yomi

あさ asa

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Ví dụ

6月にしては寒い朝だ。

Đây là một buổi sáng lạnh cho tháng Sáu.

朝の八時です。

Bây giờ là 8 giờ sáng.

朝に弱いんです。

Tôi không phải là người thích thức dậy sớm.

朝は空気が新鮮だ。

Không khí sáng sớm rất sạch tươi.

今日の朝は晴れた。

Sáng nay trời quang.

本当に忙しい朝だった。

Sáng hôm nay tôi bận lắm.

彼女は朝テニスをする。

Cô ấy chơi tennis vào buổi sáng.

朝から雨が降っている。

Từ sáng sớm đến giờ trời mưa.

朝、ボブは朝食を作る。

Bob nấu ăn sáng vào buổi sáng.

明日の朝まで待ちなさい。

Chờ đến sáng mai.