毎朝

まいあさ maiasa

mỗi sáng

N5Danh từTừ cơ bản

Trọng âm

1⓪ Bằng phẳng

Ví dụ

毎朝何[なん]時[じ]に起[お]きますか

Bạn thường thức dậy lúc mấy giờ mỗi sáng?