毎
mỗi
N36 nét
On'yomi
マイ mai
Kun'yomi
ごと goto-ごと.に -goto.ni
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
Ví dụ
ベッドメーキングは毎日しますか。
Bạn có dắp giường mỗi ngày không?
私たちには内緒ごとは何もない。
Chúng tôi không có bí mật gì với nhau.
人ごとだと思って。
Điều đó chỉ vì bạn không phải làm nó.
人ごとじゃないだろ。
Đừng nghĩ rằng nó không liên quan đến bạn.
彼女は毎週末ゴルフをする。
Cô ấy chơi golf mỗi cuối tuần.
私たちは毎週末にきまってスケートに行ったものです。
Chúng tôi thường đi trượt băng mỗi cuối tuần.
この薬を毎食後飲みなさい。
Uống loại thuốc này sau mỗi bữa ăn.
私は、毎秋りんご園へ行くのが楽しみだ。
Tôi rất thích đi tới vườn táo mỗi mùa thu.
私は子供の頃毎日曜日に教会にいきました。
Khi tôi còn nhỏ, tôi đi nhà thờ mỗi chủ nhật.
私たちは多くの交渉ごとをしたがまったくむだになった。
Chúng tôi đã có nhiều cuộc đàm phán nhưng đều vô ích.