養
nuôi, chăm sóc, dạy dỗ, phát triển
N115 nét
On'yomi
ヨウ youリョウ ryou
Kun'yomi
やしな.う yashina.u
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Ví dụ
彼は子どもたちを養うために懸命に働いている。
He is working hard to support his children.
養鶏場で多くの鶏を飼育している。
Many chickens are raised at the chicken farm.
良い人格を養うことは重要です。
It is important to develop a good character.
Từ có kanji này
栄養えいようdinh dưỡng栄養分えいようぶんchất dinh dưỡng休養きゅうようnghỉ ngơi, hồi phục教養きょうようvăn hóa, văn minh養分ようぶんchất dinh dưỡng, nội dung dinh dưỡng飼養しようnuôi dạy, chăn nuôi静養せいようnghỉ ngơi yên tĩnh扶養ふようhỗ trợ, duy trì保養ほようnghỉ ngơi, giải lao養うやしなうhỗ trợ, nuôi dạy; trồng trọt養護ようごchăm sóc, điều dưỡng, phúc lợi養子ようしcon nuôi養成ようせいđào tạo, tu dưỡng, phát triển養生ようじょうduy trì sức khỏe, hồi phục養父ようふcha nuôi養老ようろうhỗ trợ tuổi già, chăm sóc người già療養りょうようphục hồi sức khỏe, hồi phục涵養かんようtrồng trọt, nuôi dưỡng