駅
ga, trạm
N314 nét
On'yomi
エキ eki
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Ví dụ
グランド・セントラル駅までやってください。
Vui lòng chở tôi đến Grand Central Station.
駅に着いたよ。
Tôi đã đến nhà ga.
彼は駅へ急いだ。
Anh ấy vội vàng tới nhà ga.
彼は駅に着いた。
Anh ấy đã tới nhà ga.
駅はどこですか。
Nhà ga ở đâu?
次の駅で降ります。
Tôi xuống tại nhà ga tiếp theo.
私は駅まで歩いた。
Tôi đã đi bộ đến nhà ga.
駅はすぐ近くです。
Nhà ga ở gần đây.
駅はこのすぐ先だ。
Nhà ga nằm thẳng phía trước.
姫路駅で降りなさい。
Hãy xuống tại Nhà ga Himeji.