ồn ào, nhộn nhịp, quấy rầy

N118 nét

On'yomi

ソウ sou

Kun'yomi

さわ.ぐ sawa.guうれい ureiさわ.がしい sawa.gashii

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18

Ví dụ

隣の部屋で騒いでいる人たちがいる。

Có những người đang gây ồn ào trong phòng bên cạnh.

その事件は社会的な騒ぎを起こした。

Vụ việc đó đã gây ra sự náo động xã hội.

彼の行動は周囲を騒がせた。

Hành động của anh ta đã làm qu騷động những người xung quanh.