chim, gà

N311 nét

On'yomi

チョウ chou

Kun'yomi

とり tori

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Ví dụ

鳥は料理人がほどよく焼いた。

Những con chim được đầu bếp nướng vừa vặn.

彼は森の中を歩いた。頭上では鳥が楽しくさえずっていた。

Anh ấy đi bộ trong rừng, những con chim ca hát vui vẻ phía trên đầu.

鳥は飛ぶ。

Chim bay.

鳥が囀る。

Chim hót.

鳥は卵を産む。

Chim đẻ trứng.

鳥は翼で飛ぶ。

Chim bay bằng cánh của chúng.

鳥に餌をやれ!

Hãy cho chim ăn!

鳥には翼がある。

Chim có cánh.

鳥が歌っている。

Những con chim đang hát.

鳥がさえずった。

Những con chim đã hót.