鳴
kêu, rít, kêu gọi, vang lên
N314 nét
On'yomi
メイ mei
Kun'yomi
な.く na.kuな.る na.ruな.らす na.rasu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Ví dụ
朝、鳥が鳴いています。
Vào buổi sáng, các con chim đang hót.
犬が吠えて鳴いています。
Con chó đang sủa.
電話が鳴りました。
Điện thoại reo.