悲鳴

ひめい himei

tiếng hét thống khổ, tiếng kêu cứu

N1Danh từTừ cơ bản

Trọng âm

⓪ Bằng phẳng

Ví dụ

残業が多くて悲鳴を上げる

bị choáng ngợp bởi công việc phụ thêm