悲
buồn, đau buồn, tiếc
N312 nét
On'yomi
ヒ hi
Kun'yomi
かな.しい kana.shiiかな.しむ kana.shimu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
友人の死に悲しんだ。
Tôi cảm thấy buồn vì cái chết của người bạn.
彼の悲劇的な人生について考える。
Tôi nghĩ về cuộc sống bi kịch của anh ấy.
映画の悲しいストーリーに泣いた。
Tôi khóc khi xem câu chuyện buồn trong bộ phim.