垣間見る
かいまみる kaimamiru
thoáng qua, ngoáy nhìn
N1Động từNgoại động từ★ Từ cơ bản
Trọng âm
4
Kanji trong từ này
Ví dụ
大人の世界を垣間見る思いがした
Tôi cảm thấy như được nhìn thấy thế giới của người lớn
かいまみる kaimamiru
thoáng qua, ngoáy nhìn
大人の世界を垣間見る思いがした
Tôi cảm thấy như được nhìn thấy thế giới của người lớn