垣間見る

かいまみる kaimamiru

thoáng qua, ngoáy nhìn

N1Động từNgoại động từTừ cơ bản

Trọng âm

4

Ví dụ

大人の世界を垣間見る思いがした

Tôi cảm thấy như được nhìn thấy thế giới của người lớn