引退
いんたい intai
về hưu, rút khỏi công vụ
N2Danh từ★ Từ cơ bản
Trọng âm
⓪ Bằng phẳng
Kanji trong từ này
Ví dụ
芸能界を引退する
Rời bỏ làng giải trí.
現役(げんえき)
Còn hoạt động, chưa về hưu.
いんたい intai
về hưu, rút khỏi công vụ
芸能界を引退する
Rời bỏ làng giải trí.
現役(げんえき)
Còn hoạt động, chưa về hưu.