退

rút lui, rút, từ chức, đuổi, từ chối

N39 nét

On'yomi

タイ tai

Kun'yomi

しりぞ.く shirizo.kuしりぞ.ける shirizo.keruひ.く hi.kuの.く no.kuの.ける no.keruど.く do.ku

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9

Ví dụ

彼は病気を理由に会社を退職した。

Anh ấy đã từ chức công ty do bệnh tật.

敵軍は我が軍の攻撃に退却した。

Quân địch đã rút lui trước cuộc tấn công của quân chúng tôi.

このクリームは日焼けを退治するのに効果的だ。

Kem này hiệu quả trong việc loại bỏ cháy nắng.