有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 退
退

rút lui, rút, từ chức, đuổi, từ chối

N39 nét

On'yomi

タイ tai

Kun'yomi

しりぞ.く shirizo.kuしりぞ.ける shirizo.keruひ.く hi.kuの.く no.kuの.ける no.keruど.く do.ku

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9

Ví dụ

彼は病気を理由に会社を退職した。

He resigned from the company due to illness.

敵軍は我が軍の攻撃に退却した。

The enemy army retreated from our military's attack.

このクリームは日焼けを退治するのに効果的だ。

This cream is effective at eliminating sunburn.

Từ có kanji này

早退そうたいxin phép về sớm退院たいいんxuất viện退勤たいきんtan ca, rời khỏi công việc退屈たいくつchán, buồn, mệt mỏi退職たいしょくnghỉ hưu引退いんたいvề hưu, rút khỏi công vụ辞退じたいtừ chối, gạt bỏ寿退社ことぶきたいしゃtừ chức khi kết hôn退けるどけるdịch chuyển sang một bên, dọn sạch退会たいかいrút khỏi tổ chức退学たいがくrút khỏi trường中退ちゅうたいbỏ học後退こうたいrút lui, suy giảm進退しんたいtiến và lùi其方退けそっちのけbỏ rơi, bỏ bê退化たいかsuy thoái; suy giảm退校たいこうrút khỏi trường, đuổi học退行たいこうsuy thoái, lùi về, suy biến退散たいさんsự phân tán, sự tiêu tan退治たいじtiêu diệt, loại bỏ

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記