真ん前
まんまえ manmae
ngay phía trước, sắp tới
N2Danh từ
Trọng âm
3
Kanji trong từ này
Ví dụ
団地の真ん前にコンビニがある
Có một cửa hàng tiện lợi ngay phía trước khu chung cư
まんまえ manmae
ngay phía trước, sắp tới
団地の真ん前にコンビニがある
Có một cửa hàng tiện lợi ngay phía trước khu chung cư