真
thật, hiện thực, tôn phái Phật
N310 nét
On'yomi
シン shin
Kun'yomi
ま maま- ma-まこと makoto
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
逆もまた真なり。
The converse is also true.
真は美にまさる。
Truth is more important than beauty.
真の友情は千金にも代え難い。
True friendship is priceless.
美は真にして真は美なり。
Beauty is truth, truth beauty.
真の友であったら、私を助けてくれただろう。
A true friend would've helped me.
真の友人なら君に忠告するだろう。
A true friend would advise you.
私には君の他に真の友達がいない。
I have no other true friend than you.
真の幸福は、ほとんど何も望まないことにある。
True happiness consists of desiring little.
私たちは真・善・美を追求しなければならない。
We must seek after the true, the good and the beautiful.
Từ có kanji này
写真しゃしんbức ảnh真面目まじめnghiêm túc, chân thật写真家しゃしんかnhiếp ảnh gia真ん中まんなかgiữa, trung tâm真っ暗まっくらđen om om, tối tăm真っ黒まっくろđen như bóng, đen kịt真っ青まっさおxanh dương, nhạt nhòa真っ赤まっかđỏ sậm, đỏ tươi真っ先にまっさきにtrước tiên, trước hết真っ白まっしろtrắng tinh, trống trơn真似まねbắt chước, nhại真似るまねるbắt chước, noi theo真~ま~thật, có thật; tinh khiết真っ盛りまっさかりđỉnh cao, thời kỳ rạng rỡ真っ先まっさきđầu tiên, chính yếu真ん丸まんまるtròn hoàn hảo, hoàn toàn cầu真ん前まんまえngay phía trước, sắp tới真夏まなつhè tuyệt vời, mùa hè nóng nhất真空しんくうchân không, khoảng trống真剣しんけんnghiêm túc, chân thành