鉄道

てつどう tetsudou

đường sắt, đường ray

N3Danh từTừ cơ bản

Trọng âm

⓪ Bằng phẳng

Ví dụ

事故のため鉄道は不通になっている

Đường sắt bị đóng cửa do tai nạn