道
đường, con đường, giáo pháp
N412 nét
On'yomi
ドウ douトウ tou
Kun'yomi
みち michiいう iu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
道は急斜面をジグザグにのぼっていた。
The path zigzagged up the steep slope.
人生は重い荷を背負って遠い道を行くようなものだ。
One's life is like going far with a burden on one's back.
道を渡ろう。
Let's cross the street.
他に道はない。
No other way.
右の道を行け。
Take the road on the right.
じゃの道はへび。
Set a thief to catch a thief.
この道でいいの?
Am I on the right road?
道間違えたかな?
Am I on the wrong road?
道に缶をすてるな。
Don't throw away cans on the street.
道は必ず開けてゆく。
There will be an answer.
Từ có kanji này
横断歩道おうだんほどうvạch đi bộ, lối qua đường華道かどうcắm hoa, ikebana道みちđường, lối, con đường道具どうぐcông cụ, dụng cụ高速道路こうそくどうろđường cao tốc, xa lộ山道やまみちđường mòn núi柔道じゅうどうjudo水道すいどうđường ống nước回り道まわりみちvòng vòng, đường vòng帰り道かえりみちđường về nhà剣道けんどうkiếm đạo, nghệ thuật kiếm Nhật使い道つかいみちcách sử dụng, ứng dụng書道しょどうthư pháp鉄道てつどうđường sắt, đường ray道路どうろđường, phố片道かたみちmột chiều歩道ほどうvỉa hè, lối đi bộ近道ちかみちcon đường tắt車道しゃどうđường giao thông水道水すいどうすいnước máy