対照

たいしょう taishou

tương phản, so sánh

N3名詞Từ cơ bản

Trọng âm

⓪ 平板

Ví dụ

あの二人[ふたり]の性格[せいかく]は対照的[てき]だ

那兩個人的性格正相反