照
chiếu sáng, so sánh, rưng rưng
N213 nét
On'yomi
ショウ shou
Kun'yomi
て.る te.ruて.らす te.rasuて.れる te.reru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Ví dụ
太陽が部屋を照らしている。
The sun is illuminating the room.
パスポートと身分証を照合する。
I will verify the passport against the identification card.
証明書のコピーは原本と照らし合わせてください。
Please compare the copy of the certificate with the original.
Từ có kanji này
対照たいしょうtương phản, so sánh照らすてらすchiếu sáng, so sánh照り返すてりかえすphản chiếu, sự phản ánh照るてるsáng lên, rõ lên照れるてれるxấu hổ, tôi cúi照明しょうめいchiếu sáng, ánh sáng参照さんしょうtham khảo, tham chiếu chéo照れくさいてれくさいxấu hổ, tính ngại照会しょうかいtra cứu, xác minh照合しょうごうđối chiếu, xác minh照射しょうしゃbức xạ, phơi nhiễm日照りひでりhạn hán, mùa khô