くがく kugaku
vừa học vừa làm, chương trình hỗ trợ
khổ, khó khăn, đau đớn
N3
học, học tập, khoa học
彼[かれ]は苦学してやっと大学[だいがく]を出[で]た
他一直半工半讀總算從大學畢了業