苦学

くがく kugaku

vừa học vừa làm, chương trình hỗ trợ

N4Danh từTừ cơ bản

Trọng âm

1

Ví dụ

彼[かれ]は苦学してやっと大学[だいがく]を出[で]た

Anh ấy học tập cẩn thận và cuối cùng tốt nghiệp đại học.