春休み

はるやすみ haruyasumi

kỳ nghỉ xuân

N5Danh từTừ cơ bản

Trọng âm

3

Ví dụ

春休みには海外旅行[かいがいりょこう]を予定[よてい]している

Tôi đang lên kế hoạch đi du lịch nước ngoài trong kỳ nghỉ xuân.